bāo / bō
bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
Hán việt: bác
フ一一丨丶一ノ丶丨丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bāo / bō')
Nghĩa:bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
Ví dụ (5)
hóu zi huanbāoxiāng jiāo
Khỉ thích bóc vỏ chuối.
zhèng zàichú fángbāosuàn
Cô ấy đang bóc tỏi trong bếp.
bāngbāozihǎoma
Giúp tôi bóc một quả quýt được không?
chīhuā shēngdeshí houyàoxiānbāo
Khi ăn đậu phộng thì phải bóc vỏ trước.
hěn tiēchīfànshízǒng shìbāngbāoxiā
Anh ấy rất chu đáo, khi ăn cơm luôn giúp tôi bóc vỏ tôm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây