避光
—
Phân tích từ 避光
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Tránh ánh sáng, che chắn ánh nắng
Ví dụ (6)
这类药物保存时需要避光。
Loại thuốc này khi bảo quản cần phải tránh ánh sáng (避光).
植物在苗期需要适当避光。
Cây cối ở thời kỳ mầm cần tránh ánh sáng thích hợp.
使用棕色玻璃瓶来避光。
Dùng chai thủy tinh màu nâu để tránh ánh sáng.
把化学试剂放在避光的地方。
Đem hóa chất thí nghiệm đặt ở nơi tránh ánh sáng (避光).
买了一款避光效果好的窗帘。
Mua được một mẫu rèm cửa hiệu quả che ánh sáng tốt.
2
Tính từ
Nghĩa:Cần tránh ánh sáng, có khả năng che sáng
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây