zhèn
ta (dùng bởi hoàng đế)
Hán việt: trẫm
ノフ一一丶ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ta (dùng bởi hoàng đế)
Ví dụ (5)
zhènzhī dàole
Ta biết rồi.
zhènjuézàiquàn
Ý ta đã quyết, không cần khuyên nữa.
zhèshìzhèndejiāngshān
Đây là giang sơn của ta.
mentuì退xiàbazhènyàoxiū xile
Các ngươi lui xuống đi, ta muốn nghỉ ngơi rồi.
zhènjīn tiānhěngāo xìngzhòngzhòngyǒushǎng
Hôm nay ta rất vui, sẽ ban thưởng hậu hĩnh!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây