触发
chù fā
Kích hoạt, châm ngòi, gây ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kích hoạt, châm ngòi, gây ra
Ví dụ (3)
ànzhè geàn niǔ chù bào jǐng
Nhấn nút này có thể kích hoạt (触发) còi báo động.
mǒu xiēshí kěn énghuìchù guò mǐn fǎn yìng
Một số thức ăn có thể sẽ kích hoạt phản ứng dị ứng.
chù leyǐn cángdeyóu qíng
Kích hoạt cốt truyện game ẩn giấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây