涛
丶丶一一一一ノ一丨丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sóng, gợn sóng
Ví dụ (5)
海面上波涛汹涌。
Trên mặt biển sóng cuộn dữ dội.
我们的船在惊涛骇浪中前进。
Con thuyền của chúng tôi tiến lên giữa những con sóng lớn kinh hồn.
风吹过树林,发出阵阵松涛声。
Gió thổi qua khu rừng, phát ra những âm thanh rì rào như tiếng sóng.
昨晚我听着海涛声入睡。
Tối qua tôi chìm vào giấc ngủ trong tiếng sóng biển.
狂涛不断地拍打着海岸的礁石。
Những con sóng cuồng nộ không ngừng vỗ đập vào những rạn đá trên bờ biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây