tāo
sóng, gợn sóng
Hán việt: đào
丶丶一一一一ノ一丨丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, gợn sóng
Ví dụ (5)
hǎimiànshàng tāoxiōng yǒng
Trên mặt biển sóng cuộn dữ dội.
mendechuánzàijīngtāohàilàngzhōngqiánjìn
Con thuyền của chúng tôi tiến lên giữa những con sóng lớn kinh hồn.
fēngchuīguòshùlínchūzhènzhènsōngtāoshēng
Gió thổi qua khu rừng, phát ra những âm thanh rì rào như tiếng sóng.
zuówǎntīngzhehǎitāoshēngshuì
Tối qua tôi chìm vào giấc ngủ trong tiếng sóng biển.
kuángtāo duàndepāizhehǎiàndejiāoshí
Những con sóng cuồng nộ không ngừng vỗ đập vào những rạn đá trên bờ biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây