bờ sông
Hán việt: phố
丶丶一一丨フ一一丨丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ sông
Ví dụ (5)
chuánzhītíng zàijiāng
Những con thuyền neo đậu ở bờ sông.
yáng西xià menmànnánzhīshàng
Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi dạo bước trên bờ sông phía nam.
mínzàihǎibiānxiūwǎng
Ngư dân đang vá lưới đánh cá bên bờ sông đổ ra biển.
zhànzàikǒuděng dàichuán
Anh ấy đứng ở bến bờ sông chờ chuyến phà.
huángjiāngpàndejǐngfēi chángmír én
Cảnh đêm bên bờ sông Hoàng Phố vô cùng quyến rũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây