浦
丶丶一一丨フ一一丨丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ sông
Ví dụ (5)
船只停泊在江浦。
Những con thuyền neo đậu ở bờ sông.
夕阳西下,我们漫步于南浦之上。
Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi dạo bước trên bờ sông phía nam.
渔民在海浦边修补渔网。
Ngư dân đang vá lưới đánh cá bên bờ sông đổ ra biển.
他站在浦口等待渡船。
Anh ấy đứng ở bến bờ sông chờ chuyến phà.
黄浦江畔的夜景非常迷人。
Cảnh đêm bên bờ sông Hoàng Phố vô cùng quyến rũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây