晕
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK 5
Tính từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ (đọc 'yūn')
Nghĩa:chóng mặt, hoa mắt, choáng váng, ngất, say xe/tàu.
Ví dụ (8)
我感觉头有点晕。
Tôi cảm thấy đầu hơi chóng mặt.
他听到这个消息,气得晕过去了。
Anh ấy nghe tin này xong, tức đến mức ngất xỉu luôn.
我有严重的晕车毛病(此时读 yùn)。
Tôi bị chứng say xe nghiêm trọng.
看到血我就晕(晕血)。
Nhìn thấy máu là tôi chóng mặt (hội chứng sợ máu).
刚才蹲太久了,站起来有点晕。
Vừa nãy ngồi xổm lâu quá, đứng dậy hơi bị hoa mắt.
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:quầng sáng, vầng sáng quanh mặt trời/mặt trăng
Ví dụ (3)
月亮周围有一圈光晕。
Quanh mặt trăng có một quầng sáng.
今天出现了日晕。
Hôm nay xuất hiện quầng mặt trời.
灯光在雾里形成淡淡的晕。
Ánh đèn tạo thành quầng mờ trong sương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây