yūn / yùn
chóng mặt, hoa mắt, choáng váng, ngất, say xe/tàu.
Hán việt: vựng
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ (đọc 'yūn')
Nghĩa:chóng mặt, hoa mắt, choáng váng, ngất, say xe/tàu.
Ví dụ (8)
gǎn juétóuyǒudiǎnyūn
Tôi cảm thấy đầu hơi chóng mặt.
tīngdàozhè xiāo xideyūnguò le
Anh ấy nghe tin này xong, tức đến mức ngất xỉu luôn.
yǒuyán zhòngdeyùnchēmáo bìngshí   y ù n)。
Tôi bị chứng say xe nghiêm trọng.
kàndàoxuèjiùyūnyūnxuè)。
Nhìn thấy máu là tôi chóng mặt (hội chứng sợ máu).
gāng cáidūntàijiǔlezhàn láiyǒudiǎnyūn
Vừa nãy ngồi xổm lâu quá, đứng dậy hơi bị hoa mắt.
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:quầng sáng, vầng sáng quanh mặt trời/mặt trăng
Ví dụ (3)
yuè liangzhōu wéiyǒuquānguāngyùn
Quanh mặt trăng có một quầng sáng.
jīn tiānchū xiànleyùn
Hôm nay xuất hiện quầng mặt trời.
dēngguāngzàilixíng chéngdàndàndeyùn
Ánh đèn tạo thành quầng mờ trong sương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây