huán
họ Hoàn; cột mốc, vẻ uy nghiêm
Hán việt: hoàn
一丨ノ丶一丨フ一一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Hoàn; cột mốc, vẻ uy nghiêm
Ví dụ (5)
huánxiān shēngshì mengōng dexīnjīng
Ông Hoàn là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
xìnghuánzhèshìhěnshǎojiàndexìngshì
Cô ấy họ Hoàn, đây là một họ rất hiếm gặp.
huánwēnshìdōngjìnzhù míngdejiànglǐng
Hoàn Ôn là một vị tướng lĩnh nổi tiếng thời Đông Tấn.
qǐngwènnínshìhuán shìma
Xin hỏi bà có phải là cô Hoàn không?
dexuétóng xuéyǒuwèixìnghuánde
Trong số bạn học đại học của tôi có một người họ Hoàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây