冰镇
bīng zhèn
Ướp lạnh, làm lạnh bằng đá

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Ướp lạnh, làm lạnh bằng đá
Ví dụ (6)
xià tiān guā西qiē kāifàng zàibīng xiāngbīng zhèn xià
Mùa hè bổ dưa hấu ra đặt ở trong tủ lạnh ướp lạnh (冰镇) một chút.
bīng zhènyǐn liàonéngjiě shǔjiě
Ướp lạnh đồ uống có thể giải nhiệt giải khát.
xiān taobīng zhènèr shí fēn zhōng
Trước tiên ướp lạnh nho 20 phút.
yuánqǐnggěi bēibīng zhèn
Phục vụ ơi, xin cho tôi một ly coca ướp lạnh (冰镇).
yánr èdexià tiānchī kuàibīng zhèn guā西zhēn shuǎng
Mùa hè oi nóng ăn 1 miếng dưa hấu ướp lạnh thật đã.
2
Tính từ
Nghĩa:Đã ướp lạnh, ướp đá

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây