yuān
oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
Hán việt: oan
丶フノフ丨フ一ノフ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
zhēnshìyuān wangle
Bạn thật sự trách oan tôi rồi.
hányuānshí zài lián
Anh ấy chịu oan ức mà phải vào tù, thật sự rất đáng thương.
zhèzhēnshìyuānjiāzhǎi
Đây đúng là oan gia ngõ hẹp!
jīng guòduōniánde zhōng shuāleyuān
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng rửa được nỗi oan ức.
zàitíngshàngshēnghǎnyuān
Cô ấy lớn tiếng kêu oan trên tòa án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây