凉拌
liáng bàn
Trộn nộm, làm món gỏi trộn nguội

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Trộn nộm, làm món gỏi trộn nguội
Ví dụ (6)
xià tiān ma huanhuáng guāqiē liáng bàn
Mùa hè mẹ thích thái dưa chuột thành sợi rồi trộn nộm (凉拌).
jiā suàn xiāng yóuliáng bànmù'ěr
Thêm vào tỏi xay và dầu thơm trộn nộm mộc nhĩ.
jiǎn dānliáng bàn dàoqīng shuǎngdeliáng cài
Đơn giản trộn nộm một món nộm thanh mát.
zhuō shàngyǒu pánměi wèideliáng bànhuáng guā
Trên bàn có một đĩa dưa chuột trộn nộm (凉拌) thơm ngon.
diǎnle fènliáng bànhǎi dài
Gọi một suất rong biển thái sợi trộn nộm.
2
Tính từ
Nghĩa:Món nộm trộn nguội

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây