Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沥
lì
Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
—

Gợi nhớ

Chữ 沥 (lì) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Lịch (历 - lịch sử, lịch), gợi nhớ nghĩa là Nhỏ giọt, rỏ giọt 沥.

Thành phần cấu tạo

沥
lì
Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
历
Chữ Lịch
lịch sử, lịch / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
Ví dụ (6)
bǎ把xǐ洗gān jìng干净de的shū cài蔬菜lì gān沥干shuǐ fèn水分。
Đem rau củ đã rửa sạch để ráo (沥) hết nước.
ǒuxīn-lìxuè呕心沥血wèi le为了jiào yù教育shì yè事业。
Vắt óc rút ruột nhỏ giọt (沥血) máu vì sự nghiệp giáo dục.
bǎ把zhà炸hǎo好de的jī kuài鸡块fàng zài放在yóu wǎng油网lǐ里lì yóu沥油。
Đem miếng gà đã rán xong đặt ở lưới dầu để ráo dầu.
gōngr én工人men们zhèng zài正在pū shè铺设xīn新de的lì qīng lù miàn沥青路面。
Các công nhân đang rải mặt đường nhựa đường / 沥青 (沥) mới.
lì qīng沥青néng gòu能够qǐ dào起到liáng hǎo良好de的fáng shuǐ防水zuò yòng作用。
Nhựa đường có thể phát huy tác dụng chống nước tốt.
2
Danh từ
Nghĩa:Nhựa đường, chất keo (dùng trong 沥青)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây