馀
ノフフノ丶一一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 馀 (yú) kết hợp bởi Bộ Thực (giản thể) (饣 - thức ăn, lương thực) và Dư (余 - thừa), gợi nhớ nghĩa là dư, còn lại 馀.
Thành phần cấu tạo
馀
dư, còn lại
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dư, còn lại
Ví dụ (5)
这个月我们还有一些结馀。
Tháng này chúng ta vẫn còn một chút tiền kết dư.
课馀时间我很喜欢看书。
Thời gian rảnh rỗi sau giờ học tôi rất thích đọc sách.
这笔钱买一辆新车绰绰有馀。
Số tiền này thừa sức (dư dả) để mua một chiếc xe mới.
剩馀的食物将被分发给穷人。
Thức ăn còn dư lại sẽ được phân phát cho người nghèo.
业馀爱好可以丰富我们的生活。
Sở thích lúc rảnh rỗi có thể làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây