Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
馀
yú
dư, còn lại
Hán việt: dư
ノフフノ丶一一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 馀 (yú) kết hợp bởi Bộ Thực (giản thể) (饣 - thức ăn, lương thực) và Dư (余 - thừa), gợi nhớ nghĩa là dư, còn lại 馀.

Thành phần cấu tạo

馀
yú
dư, còn lại
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dư, còn lại
Ví dụ (5)
zhè ge yuè这个月wǒ men我们hái还yǒu有yī一xiē些jié结yú馀。
Tháng này chúng ta vẫn còn một chút tiền kết dư.
kè课yú馀shí jiān时间wǒ我hěn很xǐ huān喜欢kàn看shū书。
Thời gian rảnh rỗi sau giờ học tôi rất thích đọc sách.
zhè这bǐ笔qián钱mǎi买yī一liàng辆xīn新chē车chuò绰chuò绰yǒu有yú馀。
Số tiền này thừa sức (dư dả) để mua một chiếc xe mới.
shèng剩yú馀de的shí wù食物jiāng将bèi被fēn分fā发gěi给qióng穷rén人。
Thức ăn còn dư lại sẽ được phân phát cho người nghèo.
yè业yú馀ài hào爱好kě yǐ可以fēng fù丰富wǒ men我们de的shēng huó生活。
Sở thích lúc rảnh rỗi có thể làm phong phú thêm cuộc sống của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây