滴灌
—
Phân tích từ 滴灌
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Tưới nhỏ giọt (tiết kiệm nước)
Ví dụ (6)
农田引进了新技术来滴灌庄稼。
Ruộng đất nhập về công nghệ mới để tưới nhỏ giọt (滴灌) hoa màu.
用滴灌方式可以节省大量水资源。
Dùng phương thức tưới nhỏ giọt có thể tiết kiệm lượng lớn tài nguyên nước.
夜间对果树进行滴灌。
Ban đêm tiến hành tưới nhỏ giọt cho cây ăn quả.
果园里铺设了智能滴灌系统。
Trong vườn cây ăn quả đã rải hệ thống tưới nhỏ giọt (滴灌) thông minh.
推广农业节水滴灌技术。
Quảng bá kỹ thuật tưới nhỏ giọt tiết kiệm nước nông nghiệp.
2
Danh từ
Nghĩa:Hệ thống tưới nhỏ giọt, kỹ thuật tưới nhỏ giọt
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây