翅
一丨フ丶フ丶一フ丶一
10
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 翅 (chì) kết hợp bởi Bộ Chi (支 - cành nhánh) và Bộ Vũ (羽 - lông vũ, đôi cánh), gợi nhớ nghĩa là cánh (chim, côn trùng) 翅.
Thành phần cấu tạo
翅
cánh (chim, côn trùng)
支
Bộ Chi
Cành nhánh / âm đọc (bao góc dưới trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, côn trùng)
Ví dụ (5)
鸟儿拍打着翅膀飞向天空。
Chú chim vỗ cánh bay lên bầu trời.
蝴蝶的翅膀上有美丽的斑纹。
Trên cánh của con bướm có những hoa văn tuyệt đẹp.
雄鹰展翅高飞。
Chim đại bàng sải cánh bay cao.
这只小麻雀的左翅受伤了。
Cánh trái của con chim sẻ nhỏ này bị thương rồi.
苍蝇每秒钟可以振动翅膀数百次。
Ruồi có thể rung cánh hàng trăm lần mỗi giây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây