Hán Việt:KIỆU••Loại từ:Danh từ
10 nét
一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
车Xa+乔Giản thể từ 喬
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
轿
kiệu
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)

乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) (bên phải)
Hình ảnh minh họa

轿
kiệu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:kiệu
ENTiếng Anh:sedan chair; palanquin; car
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
新娘坐着花轿来到了新郎家。
Cô dâu ngồi kiệu hoa đến nhà chú rể.
The bride arrived at the groom's home in a sedan chair.
#2
他昨天买了一辆新轿车。
Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con mới.
He bought a new sedan yesterday.
#3
古代官员出行经常坐八抬大轿。
Quan lại thời xưa đi lại thường ngồi kiệu lớn tám người khiêng.
In ancient times, officials often traveled in large sedan chairs carried by eight bearers.
#4
几个轿夫正抬着一顶轿子走过来。
Mấy người phu kiệu đang khiêng một cỗ kiệu đi tới.
Several sedan-chair bearers are carrying a sedan chair toward us.
#5
这是一款非常豪华的商务轿车。
Đây là một mẫu xe ô tô con thương gia vô cùng sang trọng.
This is a very luxurious business sedan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây