轿
jiào
kiệu
Hán việt: kiệu
一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiệu
Ví dụ (5)
xīn niángzuòzhehuājiào轿láidàolexīn lángjiā
Cô dâu ngồi kiệu hoa đến nhà chú rể.
zuó tiānmǎileliàngxīnjiào轿chē
Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con mới.
dàiguānyuánchūxíngjīng chángzuòtáijiào轿
Quan lại thời xưa đi lại thường ngồi kiệu lớn tám người khiêng.
jiào轿zhèngtáizhedǐngjiào轿zizǒuguòlái
Mấy người phu kiệu đang khiêng một cỗ kiệu đi tới.
zhèshìkuǎnfēi chángháo huádeshāng jiào轿chē
Đây là một mẫu xe ô tô con thương gia vô cùng sang trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây