轿
一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
10
HSK1
Danh từ
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kiệu
Ví dụ (5)
新娘坐着花轿来到了新郎家。
Cô dâu ngồi kiệu hoa đến nhà chú rể.
他昨天买了一辆新轿车。
Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con mới.
古代官员出行经常坐八抬大轿。
Quan lại thời xưa đi lại thường ngồi kiệu lớn tám người khiêng.
几个轿夫正抬着一顶轿子走过来。
Mấy người phu kiệu đang khiêng một cỗ kiệu đi tới.
这是一款非常豪华的商务轿车。
Đây là một mẫu xe ô tô con thương gia vô cùng sang trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây