Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiào
HSK 4
kiệu
Hán Việt:KIỆU••Loại từ:Danh từ
10 nét
一フ丨一ノ一ノ丶ノ丨
车Xa+乔Giản thể từ 喬

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

轿
jiào
kiệu
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
Bộ Xa (giản thể)
乔
Giản thể từ 喬qiáo
Hình cây cao vút (phồn thể) (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc xe (车) được thiết kế cao ráo (乔) cho người khiêng trên vai đi qua phố phường thời xưa là chiếc kiệu (轿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kiệu
ENTiếng Anh:sedan chair; palanquin; car
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xīnniáng新娘zuò坐zhe着huājiào花轿láidào来到le了xīnláng新郎jiā家。
Cô dâu ngồi kiệu hoa đến nhà chú rể.
The bride arrived at the groom's home in a sedan chair.
#2
tā他zuótiān昨天mǎi买le了yí一liàng辆xīn新jiàochē轿车。
Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe ô tô con mới.
He bought a new sedan yesterday.
#3
gǔdài古代guānyuán官员chūxíng出行jīngcháng经常zuò坐bā八tái抬dà大jiào轿。
Quan lại thời xưa đi lại thường ngồi kiệu lớn tám người khiêng.
In ancient times, officials often traveled in large sedan chairs carried by eight bearers.
#4
jǐ几gè个jiào轿fū夫zhèng正tái抬zhe着yì一dǐng顶jiào轿zi子zǒu走guòlái过来。
Mấy người phu kiệu đang khiêng một cỗ kiệu đi tới.
Several sedan-chair bearers are carrying a sedan chair toward us.
#5
zhè这shì是yì一kuǎn款fēicháng非常háohuá豪华de的shāngwù商务jiàochē轿车。
Đây là một mẫu xe ô tô con thương gia vô cùng sang trọng.
This is a very luxurious business sedan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây