聊聊天
liáo liáo tiān
Tán gẫu, nói chuyện một chút

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Tán gẫu, nói chuyện một chút
Ví dụ (3)
zhōu lǎo péng you cháliáo liáo tiān
Cuối tuần cùng bạn cũ uống tí trà, tán gẫu / nói chuyện phiếm (聊聊天).
wǎn fànhòu jiā rénzuò zài tīngliáo liáo tiān
Sau cơm tối cả nhà ngồi ở phòng khách tán gẫu.
zhǎo ān jìngde fēi guǎnliáo liáo tiān
Tìm một quán cà phê yên tĩnh tán gẫu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây