哼
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:rên, hừ mũi, ngâm nga, hát khẽ.
Ví dụ (5)
他一边走一边哼着小曲儿。
Anh ấy vừa đi vừa ngân nga một điệu hát nhỏ.
病人痛得在床上直哼哼。
Bệnh nhân đau quá cứ nằm rên hừ hừ trên giường.
这首歌我只会哼几句,记不住歌词。
Bài hát này tôi chỉ biết ngân nga vài câu, không nhớ lời.
他冷哼了一声,转身就走了。
Anh ta hừ lạnh một tiếng, rồi quay người bỏ đi.
问了他半天,他也没哼一声。
Hỏi anh ta cả buổi mà anh ta cũng chẳng ho he (hừ) một tiếng nào.
2
thán từ
Nghĩa:hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường).
Ví dụ (3)
哼,我才不稀罕呢!
Hừ, tôi thèm vào ấy!
哼,你以为我不知道你的阴谋吗?
Hừ, anh tưởng tôi không biết âm mưu của anh sao?
哼,看你还能得意多久。
Hừ, xem anh còn đắc ý được bao lâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây