hēng
rên, hừ mũi, ngâm nga, hát khẽ.
Hán việt: hanh
丨フ一丶一丨フ一フ丨
10
HSK7-9
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:rên, hừ mũi, ngâm nga, hát khẽ.
Ví dụ (5)
biānzǒu biānhēngzhexiǎoqǔrér
Anh ấy vừa đi vừa ngân nga một điệu hát nhỏ.
bìngréntòngdezàichuángshàngzhíhēngheng
Bệnh nhân đau quá cứ nằm rên hừ hừ trên giường.
zhèshǒuzhǐhuìhēngbuzhù
Bài hát này tôi chỉ biết ngân nga vài câu, không nhớ lời.
lěnghēngleshēngzhuǎnshēnjiùzǒule
Anh ta hừ lạnh một tiếng, rồi quay người bỏ đi.
wènlebàntiānméihēngshēng
Hỏi anh ta cả buổi mà anh ta cũng chẳng ho he (hừ) một tiếng nào.
2
thán từ
Nghĩa:hừ (tỏ ý bất mãn, khinh thường).
Ví dụ (3)
hēngcáihanne
Hừ, tôi thèm vào ấy!
hēng wéizhī dàodeyīn móuma
Hừ, anh tưởng tôi không biết âm mưu của anh sao?
hēngkànháinéng duōjiǔ
Hừ, xem anh còn đắc ý được bao lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây