高低温
gāo dī wēn
Nhiệt độ cao và thấp, môi trường nóng lạnh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ cao và thấp, môi trường nóng lạnh
Ví dụ (3)
cái zhì yàojīng guòyáng édegāo wēn shì
Vật liệu cần trải qua kiểm tra nhiệt độ cao thấp (高低温) nghiêm ngặt.
shì yīng lièdehēi gāo wēnbiàn huà
Thích ứng sự thay đổi nhiệt độ cao thấp đêm dốc kịch liệt.
gāo wēnhuán jìngxiàdeshè bèiyùn xíng
Mô phỏng vận hành thiết bị dưới môi trường nhiệt độ cao thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây