chòu / xiù
hôi, thối, khó ngửi.
Hán việt: khứu
ノ丨フ一一一一ノ丶丶
10
HSK7-9
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'chòu')
Nghĩa:hôi, thối, khó ngửi.
Ví dụ (8)
zhèshìshén mewèi dàohǎochòua
Đây là mùi gì vậy? Thối quá đi!
de zitàichòulekuàixi
Tất của bạn hôi quá, mau đi giặt đi.
tǒngdechòule
Rác trong thùng rác bốc mùi hôi rồi.
yǒurén huanchīchòudòu fuyǒurénshòu bu liǎo
Có người thích ăn đậu phụ thối, có người lại không chịu nổi.
zhèkuàiròu jīngchòulerēngleba
Miếng thịt này thối (hỏng) rồi, vứt đi thôi.
2
danh từ (đọc 'xiù')
Nghĩa:mùi hương, mùi vị (nghĩa cổ, thường dùng trong '无声无臭' hoặc '乳臭未干')
Ví dụ (2)
suīránnián dànjuéshìrǔxiùwèigāndemáotóuxiǎozi
Cậu ta tuy tuổi không lớn, nhưng tuyệt đối không phải là một thằng nhóc miệng còn hôi sữa.
zuòréndiàozuòshìzǒng shìshēngwúxiùchòu
Anh ấy làm người khiêm tốn, làm việc lúc nào cũng thầm lặng không ai hay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây