zhī
mỡ, chất béo
Hán việt: chi
ノフ一一ノフ丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
zhèzhǒngshí hányǒuliàngzhī fáng
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
dexuèzhīpiāngāo yàozhù yǐn shí
Mỡ máu của anh ấy hơi cao, cần chú ý ăn uống.
měi tiānzǎo shangbēituōzhīniú nǎi
Mỗi buổi sáng tôi uống một cốc sữa tách béo.
shēngjiàn duōchīshū càiláijiàngzhī
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau để giảm mỡ.
liǎn qīng chúliǎnshàngduō dezhī
Rửa mặt có thể loại bỏ bã nhờn (mỡ da) thừa trên mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây