脂
ノフ一一ノフ丨フ一一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (46)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mỡ, chất béo
Ví dụ (5)
这种食物含有大量脂肪。
Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo.
他的血脂偏高,需要注意饮食。
Mỡ máu của anh ấy hơi cao, cần chú ý ăn uống.
我每天早上喝一杯脱脂牛奶。
Mỗi buổi sáng tôi uống một cốc sữa tách béo.
医生建议他多吃蔬菜来降脂。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều rau để giảm mỡ.
洗脸可以清除脸上多余的皮脂。
Rửa mặt có thể loại bỏ bã nhờn (mỡ da) thừa trên mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây