柑橘
gān jú
Cam quýt, nhóm thực phẩm họ cam quýt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cam quýt, nhóm thực phẩm họ cam quýt
Ví dụ (3)
qiū tiānshìgān chéng shúshàng shìde jié
Mùa thu là mùa cam quýt (柑橘) chín rộ bán ra thị trường.
guǒ yuánguà mǎnlejīn huángcàn làndegān
Trong vườn cây treo đầy những quả cam quýt vàng rực rỡ.
duōchīgān néng chōngfēng wéi C
Ăn nhiều cam quýt có thể bổ sung vitamin C phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây