sǒng
nhún (vai), cao vút, dựng đứng, làm kinh động.
Hán việt: tủng
ノ丶ノ丶一丨丨一一一
10
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhún (vai), cao vút, dựng đứng, làm kinh động.
Ví dụ (8)
miàn duìzhè gewèn zhǐshì nàidesǒnglesǒngjiān
Đối mặt với câu hỏi này, anh ấy chỉ đành bất lực nhún vai.
yuǎnchùgāosǒngyúndeshānfēngshí fēnzhuàng guān
Ngọn núi cao vút tận mây (cao tủng nhập vân) ở phía xa vô cùng tráng lệ.
zhèbìngshìwēiyánsǒngtīngérshìshì shí
Đây không phải là lời nói giật gân (dọa người), mà là sự thật.
zuò niànbēisǒngzàiguǎng chǎng广zhōng yāng
Một tấm bia kỷ niệm sừng sững (tủng lập) ở giữa quảng trường.
zuòlesǒngjiāndedòng zuòbiǎo shìzhī dào
Anh ấy làm động tác nhún vai biểu thị không biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây