Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裂开
liè kāi
Nứt ra / Rách
Hán việt: liệt khai
—

Gợi nhớ

Từ "裂开" (liè kāi) nghĩa là "Nứt ra / Rách", ghép bởi: 裂 (liè): Nứt + 开 (kāi): bật.

Thành phần cấu tạo

裂开
liè kāi
Nứt ra / Rách
列
衣
一
廾

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nứt ra / Rách
Ví dụ (3)
bēi zi杯子shòu rè受热hòu后liè kāi裂开le了。
Cốc sau khi gặp nhiệt đã nứt ra.
qiáng bì墙壁shàng上liè kāi裂开le了yī dào一道fèng缝。
Trên tường nứt ra một đường kẽ.
tā他de的kù zi裤子zài在bǐ sài比赛zhōng中liè kāi裂开le了。
Quần của anh ấy bị rách ra trong trận đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây