泡面
pào miàn
Mì ăn liền / Mì tôm

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Mì ăn liền / Mì tôm
Ví dụ (6)
jiā bānwǎn shàngjīng chángchīpào miàn
Buổi tối tăng ca tôi thường ăn mì ăn liền.
chāo shìyǒuhěnduō zhǒngwèidepào miàn
Trong siêu thị có rất nhiều vị mì ăn liền.
pào miànsuī ránfāng biàn便dàn yàoduōchī
Mì ăn liền tuy tiện lợi nhưng không nên ăn nhiều.
shuǐpào miàn
Tôi đi lấy nước nóng pha mì.
zhǐ yàosān fēn zhōngjiùnéngpào miàn
Chỉ cần 3 phút là có thể pha mì xong.
2
Động từ
Nghĩa:Pha mì

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây