wǎn
kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Hán việt: vãn
一丨一ノフ丨フ一ノフ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Ví dụ (5)
shēngjìn wǎn jiùledeshēng mìng
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống anh ấy.
shì wǎn huíshī deyǒu
Anh ấy cố gắng níu kéo (cứu vãn) tình bạn đã mất.
wǎnxiùzikāi shǐgànhuó
Cô ấy xắn (kéo) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
kèr ényàozǒuzhǔr énzài sānwǎnliú
Khách muốn đi, chủ nhà năm lần bảy lượt níu kéo (giữ lại).
zàigōng miàn lín chǎnshíwǎnkuánglán
Khi công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, anh ấy đã ra sức cứu vãn tình thế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây