挽
一丨一ノフ丨フ一ノフ
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Ví dụ (5)
医生尽力挽救了他的生命。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống anh ấy.
他试图挽回失去的友谊。
Anh ấy cố gắng níu kéo (cứu vãn) tình bạn đã mất.
她挽起袖子开始干活。
Cô ấy xắn (kéo) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
客人要走,主人再三挽留。
Khách muốn đi, chủ nhà năm lần bảy lượt níu kéo (giữ lại).
在公司面临破产时,他力挽狂澜。
Khi công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, anh ấy đã ra sức cứu vãn tình thế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây