划定
huà dìng
Phân định / Vạch ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phân định / Vạch ra
Ví dụ (3)
zhèng huà dìnglebǎo fàn wéi
Chính phủ đã phân định ranh giới khu bảo tồn.
menyàohuà dìnggōng zuòzhí
Chúng ta cần phân định rõ trách nhiệm công việc.
zhuān jiāhuà dìngleān quán
Các chuyên gia đã vạch ra khu vực an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây