bān
Ban hành
Hán việt: ban
ノ丶フノ一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ban hành
Ví dụ (5)
zhèng bān lexīnde
Chính phủ đã ban hành luật mới.
zhèxīnguī zhāngcóngxià yuèkāi shǐbānxíng
Quy định mới này bắt đầu được ban hành từ tháng sau.
xiāng guān mén jīngbān leyíng zhí zhào
Cơ quan có thẩm quyền đã ban hành (cấp) giấy phép kinh doanh.
guó jiāyuán shǒubānxiàshèlìng
Nguyên thủ quốc gia đã ban hành lệnh ân xá.
shìzhǎngzuó tiānzhèng shìbān lehuánbǎoxīnzhèng
Thị trưởng hôm qua đã chính thức ban hành chính sách bảo vệ môi trường mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây