Sống lưng, gờ
Hán việt: tích
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sống lưng, gờ
Ví dụ (5)
shēng jiǎn cháledebèi
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận sống lưng của anh ấy.
menyán沿zheshān pān dēng
Chúng tôi men theo sống núi tiếp tục leo.
qīngzànggāoyuánbèichēngwéishì jiè”。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà (gờ mái nhà) của thế giới.
nián qīngdàishìguó jiādeliang
Thế hệ trẻ là rường cột (xương sống) của đất nước.
chēhuòdǎo zhìdezhuīyán zhòngshòusǔn
Tai nạn giao thông làm cho cột sống của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây