Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jǐ
HSK 4
Sống lưng, gờ
Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
人Nhân+月Nguyệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

脊
jǐ
Sống lưng, gờ
人
Bộ Nhânrén
Con người (giao nhau)
Bộ Nhân
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Bộ Nguyệt (Nhục)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần cơ thịt (月) nâng đỡ con người (人) đứng thẳng ở chính giữa tấm lưng chính là cột sống, sống lưng (脊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Sống lưng, gờ
ENTiếng Anh:spine; back; ridge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查le了tā他de的jí脊bèi背。
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận sống lưng của anh ấy.
The doctor carefully examined his back.
#2
wǒmen我们yánzhe沿着shānjí山脊jìxù继续pāndēng攀登。
Chúng tôi men theo sống núi tiếp tục leo.
We continued climbing along the mountain ridge.
#3
qīng青cáng藏gāoyuán高原bèi被chēngwéi称为“shìjiè世界wūjí屋脊”。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà (gờ mái nhà) của thế giới.
The Qinghai-Tibet Plateau is known as the "Roof of the World."
#4
niánqīng年轻yídài一代shì是guójiā国家de的jíliáng脊梁。
Thế hệ trẻ là rường cột (xương sống) của đất nước.
The younger generation is the backbone of the nation.
#5
chēhuò车祸dǎozhì导致tā他de的jí脊chuí椎yánzhòng严重shòusǔn受损。
Tai nạn giao thông làm cho cột sống của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
The car accident caused severe damage to his spine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây