脊
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (55)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sống lưng, gờ
Ví dụ (5)
医生仔细检查了他的脊背。
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận sống lưng của anh ấy.
我们沿着山脊继续攀登。
Chúng tôi men theo sống núi tiếp tục leo.
青藏高原被称为“世界屋脊”。
Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà (gờ mái nhà) của thế giới.
年轻一代是国家的脊梁。
Thế hệ trẻ là rường cột (xương sống) của đất nước.
车祸导致他的脊椎严重受损。
Tai nạn giao thông làm cho cột sống của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây