kěn
Chân thành
Hán việt: khẩn
フ一一フノ丶丶フ丶丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
detài fēi chángchéng kěn
Thái độ của anh ấy vô cùng chân thành.
kěnqiúbāngbāng
Tôi chân thành cầu xin bạn giúp đỡ tôi.
deyánshí fēnkěn qiè
Lời lẽ của cô ấy vô cùng khẩn thiết và chân thành.
shēngqínkěngōng zuòcóngbào yuàn
Ông ấy cả đời làm việc cần mẫn, chưa bao giờ phàn nàn.
jīng jué dìngyuán gōngjìn xíngkěntán
Giám đốc quyết định có một cuộc nói chuyện chân thành với nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây