诗词
shī cí
Thơ từ / Thơ ca

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thơ từ / Thơ ca
Ví dụ (3)
zhōng guó dàishī fēi chángyōu měi
Thơ từ cổ đại Trung Quốc vô cùng tuyệt mỹ.
cóng xiǎojiù huānbèi sòngshī
Từ nhỏ anh ấy đã thích học thuộc lòng thơ từ.
wén shàng menxué letáng shī sòng
Trong giờ ngữ văn chúng tôi học thơ Đường từ Tống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây