Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
nuó
HSK 6
xê dịch, chuyển, dời, nhích, biển thủ (tiền), xoay sở.
Hán Việt:NA••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一フ一一ノフ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+那Na

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

挪
nuó
Dịch chuyển
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
那
Nanà
Cái kia, nơi kia / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng bàn tay (扌) nhấc đồ vật ở đằng kia (那) sang vị trí mới cho gọn gàng là hành động xê dịch, dịch chuyển (挪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xê dịch, chuyển, dời, nhích, biển thủ (tiền), xoay sở.
ENTiếng Anh:To move / To shift / To divert (funds).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhuōzi桌子wǎng往pángbiān旁边nuó挪yì一nuó挪。
Làm ơn xê dịch cái bàn này sang bên cạnh một chút.
Please move this table a little to the side.
#2
bié别dǎnglù挡路,gěi给wǒ我nuó挪gè个de地ér儿。
Đừng chắn đường, nhích ra cho tôi một chỗ.
Don't block the way—make some room for me.
#3
tā他shèxián涉嫌nuóyòng挪用gōngkuǎn公款bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ biển thủ (dùng sai mục đích) công quỹ.
He was arrested by the police on suspicion of embezzling public funds.
#4
néng能bù不néng能cóng从nǐ你de的rìchéngbiǎo日程表zhōng中nuó挪chū出yìdiǎn一点shíjiān时间jiàn见wǒ我?
Có thể nào trích (dời) ra một chút thời gian từ lịch trình của bạn để gặp tôi không?
Could you possibly make a little time in your schedule to see me?
#5
zhè这guìzi柜子tài太zhòng重le了,wǒ我yí一gè个rén人nuó挪bú不dòng动。
Cái tủ này nặng quá, một mình tôi xê dịch không nổi.
This cabinet is too heavy; I can't move it by myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây