挪
一丨一フ一一ノフ丨
9
HSK 6
Động từ
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xê dịch, chuyển, dời, nhích, biển thủ (tiền), xoay sở.
Ví dụ (8)
请把这张桌子往旁边挪一挪。
Làm ơn xê dịch cái bàn này sang bên cạnh một chút.
别挡路,给我挪个地儿。
Đừng chắn đường, nhích ra cho tôi một chỗ (khẩu ngữ).
他涉嫌挪用公款被警方逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ biển thủ (dùng sai mục đích) công quỹ.
能不能从你的日程表中挪出一点时间见我?
Có thể nào trích (dời) ra một chút thời gian từ lịch trình của bạn để gặp tôi không?
这柜子太重了,我一个人挪不动。
Cái tủ này nặng quá, một mình tôi xê dịch không nổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây