狠狠
hěn hěn
Tàn nhẫn / Dốc sức / Thậm tệ

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Tàn nhẫn / Dốc sức / Thậm tệ
Ví dụ (3)
hěn hěn píngledùn
Mẹ đã phê bình anh ấy một trận thậm tệ.
hěn hěnxià dìng jué xīnyàogǎi biàn
Anh ấy hạ quyết tâm mãnh liệt phải thay đổi.
qiúyùn dòng yuánhěn hěnle jiǎo
Vận động viên bóng đá đã sút một cú cực mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây