Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绚
xuàn
Rực rỡ / Lộng lẫy
Hán việt: huyễn
フフ一ノフ丨フ一一
9
—

Gợi nhớ

Những sợi tơ lụa (纟) được nhuộm sắc màu tươi sáng dưới ánh nắng suốt cả tuần (旬), dệt nên tấm gấm rực rỡ, lộng lẫy (绚).

Thành phần cấu tạo

绚
xuàn
Rực rỡ / Lộng lẫy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
旬
Tuần
Tuần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Rực rỡ / Lộng lẫy
Ví dụ (3)
tiānkōng天空zhōng中zhànfàng绽放chū出xuànlì绚丽de的yānhuā烟花。
Trên bầu trời nở ra pháo hoa rực rỡ.
Brilliant fireworks burst in the sky.
wǎnxiá晚霞chéngxiàn呈现chū出xuànlàn绚烂de的sècǎi色彩。
Ráng chiều hiện lên những sắc màu lộng lẫy.
Sunset glow presented gorgeous colors.
wǔtái舞台dēngguāng灯光fēicháng非常xuànlìduōcǎi绚丽多彩。
Đèn sân khấu vô cùng rực rỡ đa sắc.
Stage lights were extremely gorgeous and colorful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây