溯源
sù yuán
Truy xuất nguồn gốc / Tìm về nguồn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Truy xuất nguồn gốc / Tìm về nguồn
Ví dụ (6)
zhuān jiāzhèng zàiduìshí pǐnjìn xíngzhuī yuán tóu
Các chuyên gia đang tiến hành truy xuất nguồn gốc thực phẩm.
men yào yuán shǐzhēn xiàng
Chúng ta cần truy tìm về nguồn gốc sự thật lịch sử.
tōng guòsǎo yuánchǎn pǐnxìn
Thông qua quét mã có thể truy xuất thông tin sản phẩm.
chǎn pǐn yuángōng zuòfēi chángzhòng yào
Công tác truy xuất nguồn gốc sản phẩm rất quan trọng.
zhèng jiàn leyán de yuán
Chính phủ đã lập ra hệ thống truy xuất nguồn gốc nghiêm ngặt.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự truy xuất nguồn gốc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây