ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
Hán việt: tố
丶丶一丶ノ一フ丨ノノフ一一
13
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngược dòng, truy tìm nguồn gốc
Ví dụ (3)
xiǎochuánliúérshàng
Con thuyền ngược dòng đi lên.
menyàozhuīwèn degēn yuán
Chúng ta phải truy tìm nguồn gốc vấn đề.
zhèduàn shǐ dàotángdài
Đoạn lịch sử này có thể truy ngược đến đời Đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây