ǎn
tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
Hán việt: yêm
ノ丨一ノ丶丨フ一一フ
10
HSK1
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
Ví dụ (5)
ǎnzhī dào
Tôi không biết đâu.
zhèshìǎndejiā
Đây là nhà của mình.
ǎnmencūnréndōuzhèmeshuō
Người trong làng tôi đều nói như vậy.
biéguǎnǎndeshì
Cậu đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
xiāng xìnǎnzhǔnméicuò
Tin tôi đi, chắc chắn không sai đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây