Dựa vào
Hán việt: kỳ
ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dựa vào
Ví dụ (5)
zàishùshàngxiū xi
Anh ấy dựa vào cái cây để nghỉ ngơi.
zheménkuàngzhànzhe
Cô ấy đứng tựa vào khung cửa.
lǎo bǎnfēi chángzhòng
Ông chủ vô cùng trọng dụng (dựa dẫm nhiều vào) anh ấy.
yàozhàngshìrén
Đừng dựa vào thế lực để bắt nạt người khác.
liǎngwèilǎorénzuòzàichángshàng xiāngkàozhe
Hai cụ già ngồi trên ghế dài tựa vào nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây