sòng
Ca ngợi
Hán việt: tụng
ノ丶フ丶一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ca ngợi
Ví dụ (5)
zhèshǒushī sònglewěi deài
Bài thơ này ca ngợi tình mẹ vĩ đại.
rénmendōuzàizànsòngdeyīng xióngshì
Mọi người đều đang ca ngợi những chiến công anh hùng của anh ấy.
deměibèihòurénguǎng fàn广chuánsòng
Đức tính tốt đẹp của ông ấy được thế hệ sau truyền tụng và ca ngợi rộng rãi.
bào zhǐshàngkān dēnglepiānwén zhāngsòngyángzhèwèihǎo shēng
Trên báo có đăng một bài viết ca ngợi vị bác sĩ tốt bụng này.
menyīng gāi sòngxiē fèng xiànderén
Chúng ta nên ca ngợi những người cống hiến thầm lặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây