颂
ノ丶フ丶一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ca ngợi
Ví dụ (5)
这首诗歌颂了伟大的母爱。
Bài thơ này ca ngợi tình mẹ vĩ đại.
人们都在赞颂他的英雄事迹。
Mọi người đều đang ca ngợi những chiến công anh hùng của anh ấy.
他的美德被后人广泛传颂。
Đức tính tốt đẹp của ông ấy được thế hệ sau truyền tụng và ca ngợi rộng rãi.
报纸上刊登了一篇文章,颂扬这位好医生。
Trên báo có đăng một bài viết ca ngợi vị bác sĩ tốt bụng này.
我们应该歌颂那些默默奉献的人。
Chúng ta nên ca ngợi những người cống hiến thầm lặng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây