Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
sòng
HSK 4
Ca ngợi
Hán Việt:TỤNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丶フ丶一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
公Công+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颂
sòng
Ca ngợi
公
Cônggōng
Chung, công / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước mặt công chúng (公), mọi người đều ngẩng cao đầu (页) dùng lời lẽ trang trọng để tán dương và ca ngợi công đức (颂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ca ngợi
ENTiếng Anh:praise; extol; eulogize; anthem
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shǒu首shī诗gēsòng歌颂le了wěidà伟大de的mǔ'ài母爱。
Bài thơ này ca ngợi tình mẹ vĩ đại.
This poem praises the greatness of a mother's love.
#2
rénmen人们dōu都zài在zànsòng赞颂tā他de的yīngxióng英雄shìjì事迹。
Mọi người đều đang ca ngợi những chiến công anh hùng của anh ấy.
People are all praising his heroic deeds.
#3
tā他de的měidé美德bèi被hòurén后人guǎngfàn广泛chuánsòng传颂。
Đức tính tốt đẹp của ông ấy được thế hệ sau truyền tụng và ca ngợi rộng rãi.
His virtues have been widely extolled by later generations.
#4
bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了yì一piān篇wénzhāng文章,sòng颂yáng扬zhè这wèi位hǎo好yīshēng医生。
Trên báo có đăng một bài viết ca ngợi vị bác sĩ tốt bụng này.
The newspaper published an article praising this good doctor.
#5
wǒmen我们yīnggāi应该gēsòng歌颂nàxiē那些mòmò默默fèngxiàn奉献de的rén人。
Chúng ta nên ca ngợi những người cống hiến thầm lặng.
We should praise those who devote themselves quietly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây