Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhú
HSK 4
Nến
Hán Việt:CHÚC••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノノ丶丨フ一丨一丶
火Hỏa+虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

烛
zhú
Nến
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa nhỏ (火) cháy sáng lung linh như con đom đóm (虫) trong đêm tối chính là cây nến (烛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Nến
ENTiếng Anh:candle; illuminate
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tíngdiàn停电le了,wǒmen我们xūyào需要diǎn点yì一gēn根làzhú蜡烛。
Mất điện rồi, chúng ta cần thắp một ngọn nến.
The power is out; we need to light a candle.
#2
tāmen他们zhèngzài正在xiǎngshòu享受làngmàn浪漫de的zhú烛guāng光wǎncān晚餐。
Họ đang thưởng thức bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
They are enjoying a romantic candlelit dinner.
#3
wēiruò微弱de的zhú烛guāng光zài在fēng风zhōng中yáoyè摇曳。
Ánh nến yếu ớt chập chờn trong gió.
The faint candlelight flickered in the wind.
#4
tā他de的bìng病hěn很zhòng重,shēngmìng生命rútóng如同fēng风zhōng中zhī之zhú烛。
Bệnh của ông ấy rất nặng, sinh mệnh giống như ngọn nến trước gió.
He is gravely ill, and his life is like a candle in the wind.
#5
gǔrén古人chángcháng常常xǐhuan喜欢bǐngzhúyèyóu秉烛夜游。
Người xưa thường thích cầm nến đi chơi đêm.
People in ancient times often enjoyed nighttime outings by candlelight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây