zhú
Nến
Hán việt: chúc
丶ノノ丶丨フ一丨一丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (5)
tíngdiànle men yàodiǎngēn zhú
Mất điện rồi, chúng ta cần thắp một ngọn nến.
menzhèng zàixiǎng shòulàng màndezhúguāngwǎncān
Họ đang thưởng thức bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
wēiruòdezhúguāngzàifēngzhōngyáo
Ánh nến yếu ớt chập chờn trong gió.
debìnghěnzhòngshēng mìngtóngfēngzhōngzhīzhú
Bệnh của ông ấy rất nặng, sinh mệnh giống như ngọn nến trước gió.
rénchángcháng huānbǐngzhúyóu
Người xưa thường thích cầm nến đi chơi đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây