烛
丶ノノ丶丨フ一丨一丶
10
只
HSK1
Danh từ
Từ ghép (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (5)
停电了,我们需要点一根蜡烛。
Mất điện rồi, chúng ta cần thắp một ngọn nến.
他们正在享受浪漫的烛光晚餐。
Họ đang thưởng thức bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
微弱的烛光在风中摇曳。
Ánh nến yếu ớt chập chờn trong gió.
他的病很重,生命如同风中之烛。
Bệnh của ông ấy rất nặng, sinh mệnh giống như ngọn nến trước gió.
古人常常喜欢秉烛夜游。
Người xưa thường thích cầm nến đi chơi đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây