听闻
tīng wén
Nghe nói / Nghe tin

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nghe nói / Nghe tin
Ví dụ (3)
tīng wénběi jīnggōng zuòle
Tôi nghe nói anh ấy đã đi Bắc Kinh làm việc rồi.
tīng wénxiāo jiādōugǎn dào gāo xìng
Nghe được tin tức, mọi người đều cảm thấy vui vẻ.
zhè jiànshì shìqīn yǎn suǒ jiànfēipíngtīng wén
Việc này là tôi tận mắt nhìn thấy, không phải nhờ nghe tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây