Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齊
qí
Đầy đủ / Ngăn nắp (phồn thể của 齐)
—

Gợi nhớ

Chữ 齊 (qí) cấu tạo từ Bộ Tề (齊), mang ý nghĩa là Đầy đủ 齊.

Thành phần cấu tạo

齊
qí
Đầy đủ / Ngăn nắp (phồn thể của 齐)
齊
Bộ Tề
Đều đặn (chữ độc thể)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đầy đủ / Ngăn nắp (phồn thể của 齐)
Ví dụ (3)
dà jiā大家dào到qí齊le了,wǒ men我们kāi huì开会ba吧。
Mọi người đến đông đủ rồi, chúng ta họp thôi.
zì字xiě写dé得hěn很zhěng qí整齊。
Chữ viết rất ngay ngắn chỉn chu.
rén yuán人员qí bèi齐备,suí shí随时kě yǐ可以chū fā出发。
Nhân sự đông đủ, lúc nào cũng có thể xuất phát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây