绢
フフ一丨フ一丨フ一一
10
条
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lụa
Ví dụ (5)
她用一块白色的手绢擦干了眼泪。
Cô ấy dùng một chiếc khăn tay (lụa) màu trắng lau khô nước mắt.
桌子上摆着一盆精美的绢花。
Trên bàn đặt một chậu hoa lụa tinh xảo.
这幅古代绢画非常珍贵。
Bức tranh lụa cổ này vô cùng quý giá.
这件衣服是用上等的绢丝制成的。
Bộ quần áo này được làm từ sợi lụa thượng hạng.
这部宋代书法作品是绢本的。
Tác phẩm thư pháp thời Tống này được viết trên nền lụa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây