Hán Việt:QUYÊN••Loại từ:Danh từ
10 nét
フフ一丨フ一丨フ一一
纟Mịch+肙Chữ Uyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
绢
Lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

绢
Lụa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lụa
ENTiếng Anh:thin silk; silk fabric
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她用一块白色的手绢擦干了眼泪。
Cô ấy dùng một chiếc khăn tay (lụa) màu trắng lau khô nước mắt.
She dried her tears with a white handkerchief.
#2
桌子上摆着一盆精美的绢花。
Trên bàn đặt một chậu hoa lụa tinh xảo.
A delicate pot of silk flowers was placed on the table.
#3
这幅古代绢画非常珍贵。
Bức tranh lụa cổ này vô cùng quý giá.
This ancient painting on silk is extremely precious.
#4
这件衣服是用上等的绢丝制成的。
Bộ quần áo này được làm từ sợi lụa thượng hạng.
This piece of clothing is made of high-quality silk.
#5
这部宋代书法作品是绢本的。
Tác phẩm thư pháp thời Tống này được viết trên nền lụa.
This Song Dynasty calligraphy work is on silk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây