Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
juàn
HSK 4
Lụa
Hán Việt:QUYÊN••Loại từ:Danh từ
10 nét
フフ一丨フ一丨フ一一
纟Mịch+肙Chữ Uyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

绢
juàn
Lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
肙
Chữ Uyênyuān
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ những sợi tơ (纟) do con tằm nhỏ tròn trịa (肙) nhả ra, người thợ dệt nên tấm lụa mỏng mềm mại (绢).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Lụa
ENTiếng Anh:thin silk; silk fabric
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她yòng用yí一kuài块báisè白色de的shǒujuàn手绢cāgān擦干le了yǎnlèi眼泪。
Cô ấy dùng một chiếc khăn tay (lụa) màu trắng lau khô nước mắt.
She dried her tears with a white handkerchief.
#2
zhuōzi桌子shàng上bǎi摆zhe着yì一pén盆jīngměi精美de的juàn绢huā花。
Trên bàn đặt một chậu hoa lụa tinh xảo.
A delicate pot of silk flowers was placed on the table.
#3
zhè这fú幅gǔdài古代juàn绢huà画fēicháng非常zhēnguì珍贵。
Bức tranh lụa cổ này vô cùng quý giá.
This ancient painting on silk is extremely precious.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服shì是yòng用shàng上děng等de的juàn绢sī丝zhìchéng制成de的。
Bộ quần áo này được làm từ sợi lụa thượng hạng.
This piece of clothing is made of high-quality silk.
#5
zhè这bù部sòngdài宋代shūfǎ书法zuòpǐn作品shì是juàn绢běn本de的。
Tác phẩm thư pháp thời Tống này được viết trên nền lụa.
This Song Dynasty calligraphy work is on silk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây