juàn
Lụa
Hán việt: quyên
フフ一丨フ一丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lụa
Ví dụ (5)
yòngkuàibáideshǒujuàngānleyǎnlèi
Cô ấy dùng một chiếc khăn tay (lụa) màu trắng lau khô nước mắt.
zhuō zishangbǎizhepénjīngměidejuànhuā
Trên bàn đặt một chậu hoa lụa tinh xảo.
zhè dàijuànhuàfēi chángzhēn guì
Bức tranh lụa cổ này vô cùng quý giá.
zhèjiàn fushìyòngshàngděngdejuànzhìchéngde
Bộ quần áo này được làm từ sợi lụa thượng hạng.
zhèsòngdàishū zuò pǐnshìjuànběnde
Tác phẩm thư pháp thời Tống này được viết trên nền lụa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây