Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阜
fù
Gò đất / Thịnh vượng
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gò đất / Thịnh vượng
Ví dụ (3)
wù fù mín fēng物阜民丰,shè huì社会fán róng繁荣。
Vật phẩm phong phú dân cư sung túc, xã hội phồn vinh.
gǔ古chéng shì城市jiàn shè建设zài在píng fù平阜zhī shàng之上。
Thành phố cổ xây dựng trên vùng gò đất bằng phẳng.
dāng dì当地wù chǎn物产fù shèng阜盛。
Vật sản địa phương vô cùng dồi dào phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây