剁
—
Gợi nhớ
Chữ 剁 (duò) kết hợp bởi Chữ Đoá (朵 - hoa, vành tai) và Bộ Đao (đứng) (刂 - con dao, cắt gọt), gợi nhớ nghĩa là Băm 剁.
Thành phần cấu tạo
剁
Băm / Chặt
朵
Chữ Đoá
hoa, vành tai / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Băm / Chặt
Ví dụ (3)
厨师在木板上剁肉馅。
Đầu bếp đang băm nhân thịt trên thớt gỗ.
把辣椒剁碎了做酱料。
Băm nhuyễn ớt làm nước sốt.
妈妈在厨房剁排骨。
Mẹ đang chặt sườn ở trong bếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây