Hán Việt:TÀI••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一一丨ノ丶フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
栽
Trồng, canh tác
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ / âm đọc (bao góc trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trong)

Hình ảnh minh họa

栽
Trồng, canh tác
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Trồng, canh tác
ENTiếng Anh:plant; cultivate; fall down; tumble
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
爷爷在院子里栽了一棵苹果树。
Ông nội đã trồng một cây táo trong sân.
Grandpa planted an apple tree in the yard.
#2
春天是栽花种草的好季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa và cỏ.
Spring is a good season for planting flowers and grass.
#3
他们在公路两旁栽满了树木。
Họ đã trồng đầy cây xanh ở hai bên đường quốc lộ.
They planted trees all along both sides of the road.
#4
这盆花是我亲手栽的。
Chậu hoa này là do chính tay tôi trồng.
I planted this pot of flowers myself.
#5
农民们正在田里栽插水稻。
Những người nông dân đang cấy lúa dưới ruộng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây