Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zāi
HSK 4
Trồng, canh tác
Hán Việt:TÀI••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一一丨ノ丶フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

栽
zāi
Trồng, canh tác
戈
Bộ Quagē
Kích, vũ khí cổ / âm đọc (bao góc trên phải)
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trong)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng công cụ như mũi kích (戈) xới đất (土) để đem cây non (木) xuống vun trồng và chăm sóc gọi là trồng trọt, canh tác (栽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Trồng, canh tác
ENTiếng Anh:plant; cultivate; fall down; tumble
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yéye爷爷zài在yuànzi院子lǐ里zāi栽le了yì一kē棵píngguǒshù苹果树。
Ông nội đã trồng một cây táo trong sân.
Grandpa planted an apple tree in the yard.
#2
chūntiān春天shì是zāi栽huā花zhòngcǎo种草de的hǎo好jìjié季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa và cỏ.
Spring is a good season for planting flowers and grass.
#3
tāmen他们zài在gōnglù公路liǎngpáng两旁zāi栽mǎn满le了shùmù树木。
Họ đã trồng đầy cây xanh ở hai bên đường quốc lộ.
They planted trees all along both sides of the road.
#4
zhè这pénhuā盆花shì是wǒ我qīnshǒu亲手zāi栽de的。
Chậu hoa này là do chính tay tôi trồng.
I planted this pot of flowers myself.
#5
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里zāi栽chā插shuǐdào水稻。
Những người nông dân đang cấy lúa dưới ruộng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây