栽
一丨一一丨ノ丶フノ丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trồng, canh tác
Ví dụ (5)
爷爷在院子里栽了一棵苹果树。
Ông nội đã trồng một cây táo trong sân.
春天是栽花种草的好季节。
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa và cỏ.
他们在公路两旁栽满了树木。
Họ đã trồng đầy cây xanh ở hai bên đường quốc lộ.
这盆花是我亲手栽的。
Chậu hoa này là do chính tay tôi trồng.
农民们正在田里栽插水稻。
Những người nông dân đang cấy lúa dưới ruộng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây