zāi
Trồng, canh tác
Hán việt: tài
一丨一一丨ノ丶フノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trồng, canh tác
Ví dụ (5)
yezàiyuànzilizāilepíng guǒshù
Ông nội đã trồng một cây táo trong sân.
chūntiānshìzāihuāzhòngcǎodehǎo jié
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng hoa và cỏ.
menzàigōngliǎngpángzāimǎnleshù
Họ đã trồng đầy cây xanh ở hai bên đường quốc lộ.
zhèpénhuāshìqīnshǒuzāide
Chậu hoa này là do chính tay tôi trồng.
nóng mínmenzhèng zàitiánlizāichāshuǐdào
Những người nông dân đang cấy lúa dưới ruộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây