Lạnh lẽo, buồn bã
Hán việt: thê
丶一一フ一一丨フノ一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lạnh lẽo, buồn bã
Ví dụ (5)
dewǎnniánshēng huóshí fēn liáng
Cuộc sống tuổi già của bà ấy vô cùng lạnh lẽo và hưu quạnh.
zhèdiàn yǐngdejié tàicǎnle
Cái kết của bộ phim này quá bi thảm.
qiūdehánfēngràngréngǎndàozhènlěng
Cơn gió lạnh đêm thu khiến người ta cảm thấy lạnh lẽo vô cùng.
zhèshìměideài qíng shì
Đây là một câu chuyện tình yêu buồn bã mà tuyệt đẹp.
chuāngwàideniǎomíngshēngtīng láishí fēnqiè
Tiếng chim hót ngoài cửa sổ nghe vô cùng thê lương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây