Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qī
HSK 4
Lạnh lẽo, buồn bã
Hán Việt:THÊ••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶一一フ一一丨フノ一
Không dùng lượng từ riêng
冫Băng+妻Chữ Thê

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

凄
qī
Lạnh lẽo, buồn bã
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
Bộ Băng
妻
Chữ Thêqī
vợ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Gió băng giá (冫) thổi buốt vào người vợ (妻) đang đứng đợi chồng về trong cảnh lạnh lẽo, thê lương (凄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Lạnh lẽo, buồn bã
ENTiếng Anh:chilly; cold; desolate; mournful
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的wǎnnián晚年shēnghuó生活shífēn十分qīliáng凄凉。
Cuộc sống tuổi già của bà ấy vô cùng lạnh lẽo và hưu quạnh.
Her life in old age was extremely bleak.
#2
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局tài太qīcǎn凄惨le了。
Cái kết của bộ phim này quá bi thảm.
The ending of this movie is too tragic.
#3
qiū秋yè夜de的hánfēng寒风ràng让rén人gǎndào感到yí一zhèn阵qī凄lěng冷。
Cơn gió lạnh đêm thu khiến người ta cảm thấy lạnh lẽo vô cùng.
The cold autumn night wind makes people feel a chill of bleakness.
#4
zhè这shì是yí一gè个qī凄měi美de的àiqíng爱情gùshì故事。
Đây là một câu chuyện tình yêu buồn bã mà tuyệt đẹp.
This is a tragically beautiful love story.
#5
chuāngwài窗外de的niǎomíng鸟鸣shēng声tīng听qǐlái起来shífēn十分qī凄qiē切。
Tiếng chim hót ngoài cửa sổ nghe vô cùng thê lương.
The birdsong outside the window sounds especially plaintive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây