栖
一丨ノ丶一丨フノフ一
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 栖 (qī / xī) kết hợp bởi Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ) và Tây (西 - phía tây), gợi nhớ nghĩa là đậu, trú ngụ 栖.
Thành phần cấu tạo
栖
đậu, trú ngụ; sống tạm
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'qī / xī')
Nghĩa:đậu, trú ngụ; sống tạm
Ví dụ (5)
森林是许多野生动物栖息的地方。
Rừng là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật hoang dã.
鸟儿在树枝上栖息。
Những chú chim đang đậu trên cành cây.
他在大城市里连个栖身之所都没有。
Anh ấy thậm chí không có lấy một nơi trú thân ở thành phố lớn.
太阳西下,群鸟归栖。
Mặt trời lặn về tây, đàn chim bay về nơi trú ngụ.
青蛙是一种两栖动物。
Ếch là một loài động vật lưỡng cư (trú ngụ ở cả hai môi trường nước và cạn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây