Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
栖
qī / xī
đậu, trú ngụ; sống tạm
Hán việt: thê
一丨ノ丶一丨フノフ一
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 栖 (qī / xī) kết hợp bởi Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ) và Tây (西 - phía tây), gợi nhớ nghĩa là đậu, trú ngụ 栖.

Thành phần cấu tạo

栖
qī / xī
đậu, trú ngụ; sống tạm
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'qī / xī')
Nghĩa:đậu, trú ngụ; sống tạm
Ví dụ (5)
sēn lín森林shì是xǔ duō许多yě野shēng dòng生动wù物qī栖xī息de的dì fāng地方。
Rừng là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật hoang dã.
niǎor鸟z儿ài在shù树zhī枝shàng上qī栖xī息。
Những chú chim đang đậu trên cành cây.
tā他zài在dà大chéng shì城市lǐ里lián连gè个qī栖shēn身zhī之suǒ所dōu都méi没yǒu有。
Anh ấy thậm chí không có lấy một nơi trú thân ở thành phố lớn.
tài yáng太阳xī西xià下,qún群niǎo鸟guī归qī栖。
Mặt trời lặn về tây, đàn chim bay về nơi trú ngụ.
qīng青wā蛙shì是yī一zhǒng种liǎng两qī栖dòng wù动物。
Ếch là một loài động vật lưỡng cư (trú ngụ ở cả hai môi trường nước và cạn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây