jùn
Dốc, nghiêm khắc
Hán việt: tuấn
丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dốc, nghiêm khắc
Ví dụ (5)
zhèzuòshānfēi chángxiǎnjùnhěnnánpān dēng
Ngọn núi này rất hiểm dốc, rất khó leo.
men qiánmiàn línzheyán jùndekǎo yàn
Hiện tại chúng ta đang đối mặt với một thử thách nghiêm khắc.
xuánjùnqiàoràngréngǎnkàojìn
Vách đá dốc đứng, khiến người ta không dám đến gần.
dàijūnwángchángyánxíngjùntǒng zhìbǎixìng
Các bậc quân vương thời xưa thường dùng hình phạt nặng nề và luật pháp hà khắc để cai trị bách tính.
duìzhèzhǒng deyāo qiújùn
Anh ấy đã nghiêm khắc từ chối yêu cầu vô lý này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây