峻
丨フ丨フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Dốc, nghiêm khắc
Ví dụ (5)
这座山非常险峻,很难攀登。
Ngọn núi này rất hiểm dốc, rất khó leo.
我们目前面临着严峻的考验。
Hiện tại chúng ta đang đối mặt với một thử thách nghiêm khắc.
悬崖峻峭,让人不敢靠近。
Vách đá dốc đứng, khiến người ta không dám đến gần.
古代君王常以严刑峻法统治百姓。
Các bậc quân vương thời xưa thường dùng hình phạt nặng nề và luật pháp hà khắc để cai trị bách tính.
他对这种不合理的要求予以峻拒。
Anh ấy đã nghiêm khắc từ chối yêu cầu vô lý này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây