Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涅
niè
bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
Hán việt: niết
丶丶一丨フ一一一丨一
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 涅 (niè) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Niết (圼 - bùn đen), gợi nhớ nghĩa là bùn đen 涅.

Thành phần cấu tạo

涅
niè
bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
圼
Chữ Niết
Bùn đen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
Ví dụ (5)
fèng凤huáng凰niè涅pán槃,yù浴huǒ火chóng重shēng生。
Phượng hoàng niết bàn, tắm lửa tái sinh.
fó佛jiào教de的zuì最zhōng终mù biāo目标shì是dá dào达到niè涅pán槃de的jìng jiè境界。
Mục tiêu cuối cùng của Phật giáo là đạt đến cảnh giới Niết Bàn.
jūn zǐ君子yīng应dāng当chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染,niè涅ér而bù不zī缁。
Người quân tử nên gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn, ngâm bùn đen mà không vấy bẩn.
zhè这jiā家qǐ yè企业zài在pò chǎn破产chóng重zǔ组zhōng中shí xiàn实现le了niè涅pán槃。
Doanh nghiệp này đã đạt được sự tái sinh (niết bàn) trong quá trình phá sản và tái cơ cấu.
zhǐ只yǒu有fàng放xià下suǒ yǒu所有de的zhí执niàn念,cái才néng能tǐ huì体会zhēn zhèng真正de的niè涅pán槃。
Chỉ có buông bỏ mọi chấp niệm mới có thể thấu hiểu Niết Bàn thực sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây